[../include/top.htm]

HT MEDSOFT - Công ty hàng đầu của Việt Nam về CNTT y khoa

[../include/left.htm]

 

Hệ thống phần mềm YKHOA.NET

  1. Hệ thống chuyên môn:
    1. Tiếp nhận - thông tin:
      1. Tiếp nhận thông tin bệnh nhân:
        • Thông tin cơ bản:
          • Họ tên
          • Tuổi năm sinh
          • Giới tính
        • In thẻ bệnh nhân
        • Thông tin bảo hiểm y tế:
          • Số bảo hiểm.
          • Nơi đăng ký ban đầu.
          • Ngày hết hạn.
          • Phân loại bảo hiểm và các quyền lợi.
        • Thông tin liên lạc:
          • Địa chỉ
          • Email
          • Điện thoại
          • Người thân
        • Hình ảnh bệnh nhân: chụp ảnh bệnh nhân khi đăng ký.
      2. Xem thông tin bệnh viện:
        • Thông tin các phòng khám ngoại trú:
          • Danh mục các phòng khám.
          • Số lượng bệnh nhân đang chờ khám.
        • Thông tin các khoa nội trú:
          • Danh mục các khoa nội trú.
          • Số lượng giường bệnh mỗi khoa.
          • Số lượng bệnh nhân mỗi khoa.
          • Số lượng giường trống.
        • Thông tin các khoa cận lâm sàng:
          • Danh mục các khoa cận lâm sàng.
          • Số lượng bệnh nhân chờ làm CLS.
      3. Truy tìm bệnh nhân:
        • Tìm bệnh nhân đang nằm viện.
        • Tìm bệnh nhân đã xuất viện.
    2. Viện phí:
      1. Viện phí ngoại trú:
        • Tiếp nhận thông tin bệnh nhân trực tiếp.
        • Tiếp nhận thông tin bệnh nhân qua chỉ định.
        • Bán phiếu dịch vụ.
        • Thu phí theo phân loại bệnh nhân: thường, bảo hiểm, chính sách, trẻ dưới 6 tuổi.
        • Thu phí trực tiếp - thu phí qua tài khoản tạm ứng.
      2. Viện phí nội trú:
        • Thu phí thông qua tài khoản tạm ứng.
      3. Viện phí bảo hiểm y tế:
        • Danh mục giá tính theo bảo hiểm y tế.
        • Tự động trừ chênh lệch viện phí dịch vụ và bảo hiểm.
        • Tự động tính theo công thức chi trả tùy theo từng đối tượng.
        • In hóa đơn có diễn giải chi tiết BHYT.
        • Xuất báo cáo thống kê theo mẫu bảo hiểm.
      4. Tài khoản bệnh nhân:
        • Bệnh nhân được tạo tài khoản mỗi khi nhập viện.
        • Tài khoản lưu thông tin sử dụng tài khoản qua nhiều lần nhập viện.
      5. Thống kê Viện phí.
        • Thống kê động, tùy biến, xuất kết quả theo nhiều định dạng.
        • Thống kê theo từng khoa.
        • Thống kê theo từng dịch vụ.
        • Thống kê theo thời gian.
        • Thống kê theo bệnh nhân.
        • Thống kê theo bác sĩ.
      6. Đăng ký máu.
        • Ghi nhận bệnh nhân đăng ký máu.
        • Ghi nhận số lượng và loại máu đăng ký.
        • Ghi nhận nợ chế phẩm máu.
        • Liên kết với viện phí để thu và trả tiền mua chế phẩm máu.
    3. Phòng khám ngoại trú
      1. Sinh hiệu:
        • Đo mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở.
        • Đo chiều cao, cân nặng, tính chỉ số BMI.
        • Đo thị lực
        • Ghi chép tiền căn dị ứng thuốc.
        • Ghi nhân tình trạng đặc biệt: thai, cho con bú...
      2. Đơn thuốc điện tử:
        • Tiếp nhận bệnh nhân.
        • Ghi triệu chứng, chẩn đoán sơ bộ.
        • Mã hóa theo IDC 10.
        • Chỉ định cận lâm sàng.
        • Tiếp nhận kết quả CLS online.
        • Chọn hướng giải quyết sau khi có chẩn đoán:
          • Kê đơn thuốc.
            • Sổ tay gõ tắt
            • Đơn thuốc mẫu
            • Tự động tính tiền
            • Kiểm tra trùng thuốc, phản ứng chéo giữa các thuốc.
            • In và lưu đơn thuốc.
            • Chuyển thông tin đơn thuốc đến quầy cấp thuốc.
          • Nhập viện ngoại trú.
            • Điền thông tin nhập viện điều trị ngoại trú.
          • Nhập viện nội trú.
            • Điền thông tin nhập viện điều trị nội trú..
          • Chuyển viện:
            • Điền thông tin bệnh nhân, chọn bệnh viện đến.
      3. Bệnh án ngoại trú:
        • Phiếu khám chi tiết cho từng chuyên khoa.
    4. Cận lâm sàng:
      1. Xét nghiệm:
        • Tiếp nhận bệnh nhân từ phân hệ tiếp nhận, thu phí.
        • Tiếp nhận bệnh nhân trực tiếp.
        • Tiếp nhận bệnh phẩm.
        • Nhập kết quả xét nghiệm.
        • Nhập kết quả vào ô chờ sẵn.
        • Truy xuất kết quả tự động từ máy xét nghiệm.
        • Đánh dấu kết quả bất thường.
      2. Chẩn đoán (có) hình ảnh:
        1. Thể loại:
          • Siêu âm:
            • Siêu âm tổng quát
            • Siêu âm tim
            • Siêu âm mạch máu.
            • Siêm âm thai
          • Nội soi:
            • Nội soi dạ dày
            • Nội soi đại tràng
            • Nội soi tai mũi họng
            • Nội soi cổ tử cung
          • Hình soi đáy mắt.
          • X quang
          • CT
          • MRI
          • Giải phẫu bệnh
          • Tế bào học
        2. Tính năng:
          • Tiếp nhận bệnh nhân.
          • Mô tả khảo sát
          • Chụp ảnh từ thiết bị (máy siêu âm, máy CT, nội soi...)
    5. Phẫu thuật - thủ thuật:
      1. Phẫu thuật.
        1. Protocol.
        2. Lược đồ phẫu thuật.
        3. Phiếu gây mê.
      2. Thủ thuật.
      3. Phiếu sanh.
    6. Nội trú:
      1. Quản lý xuất nhập viện:
        1. Thông tin nhập viện.
        2. Thông tin chuyển viện.
        3. Thông tin xuất viện.
        4. Giấy ra viện.
      2. Quản lý khoa nội trú:
        1. Quản lý khoa phòng.
        2. Quản lý dịch vụ bệnh nhân:
          • Tổng hợp thuốc.
          • Hóa đơn tính tiền phòng.
          • Hóa đơn tính phí dịch vụ.
          • Hóa đơn y dụng cụ.
      3. Bệnh án điện tử:
        1. Các loại bệnh án:
          1. Bệnh án Nội khoa
          2. Bệnh án Nhi Khoa
          3. Bệnh án Sản khoa
          4. Bệnh án Phụ khoa
          5. Bệnh án Mắt
          6. Bệnh án Vận Nhãn
          7. Bệnh án Tai Mũi Họng
          8. Bệnh án Da Liễu
          9. Bệnh án Tâm Thần
        2. Các phiếu theo dõi:
          1. Theo dõi dịch truyền.
          2. Theo dõi phản ứng thuốc.
          3. Phiếu chăm sóc bệnh nhân.
    7. Quản lý Dược:
      1. Dược ngoại trú:
        • Quản lý phiếu nhập thuốc:
          • Nhập thuốc từ nhà cung cấp.
          • Nhập thuốc từ kho khác.
        • Định giá thuốc:
          • Định giá theo kiểu: thuốc cũ giá cũ - thuốc mới giá mới
          • Định giá theo kiểu: thuốc cũ, thuốc mới đồng giá.
        • Lệnh cho phép bán thuốc.
        • Quản lý xuất thuốc thuốc:
          • Ưu tiên bán thuốc nhập trước.
          • Ưu tiên bán thuốc cận date trước.
          • Xuất trả thuốc cho nhà cung cấp.
          • Xuất hủy thuốc hư hỏng.
        • Từ điển - phân loại thuốc
      2. Dược nội trú:
        • Quản lý nhập thuốc
        • Xuất thuốc giữa các khoa.
        • Xuất thuốc cho bệnh nhân.
        • Quản lý kho thuốc tại khoa
        • Thống kê thuốc
      3. Thống kê báo cáo:
        • Thống kê nhập thuốc.
        • Thống kê xuất thuốc.
        • Thống kê Xuất Nhập Tồn:
          • Theo số lượng.
          • Theo giá trị nhập vào.
        • Thống kê thẻ kho.
        • Thống kê dược chính.
        • Thống kê bảo hiểm y tế.
        • Kiểm kê kho thuốc.
    8. Báo cáo - Thống kê:
      1. Thống kê theo chuẩn của Bộ Y Tế
      2. Thống kê theo chuẩn của Sở Y Tế TPHCM
      3. Thống kê theo yêu cầu bệnh viện.
      4. Thống kê theo Bảo Hiểm Y Tế.
    9. Quản trị mạng:
      • Bảo mật.
      • Phân quyền.
      • Danh mục hệ thống:
        • Danh mục khoa.
        • Danh mục nhân viên.
  2. Hệ thống hành chánh
    1. Quản lý nhân sự:
      • Quản lý hợp đồng lao động
      • Bảng chấm công
      • Quản lý sinh hoạt chính trị
      • Quản lý sinh hoạt khoa học kỹ thuật
    2. Kế toán bệnh viện:
      • Kế toán viện phí
      • Kế toán dược.
      • Kế toán quỹ tiền mặt.
      • Kế toán lương.
      • Kế toán vật tư.
      • Kế toán ngân hàng.
    3. Quản lý tài sản:
      • Quản lý tài sản cố định.
      • Quản lý vật tư trang thiết bị.
    4. Quản lý công văn - giấy tờ.
    5. Quản lý thư viện.
  3. HỆ THỐNG GIAO TIẾP BỆNH NHÂN QUA INTERNET.
  4. HỆ THỐNG QUẢN LÝ Y DƯỢC TƯ NHÂN.
  5. HỆ THỐNG QUẢN LÝ TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG.
[../include/right.htm]

 

[../include/bottom.htm]