Biểu giá phần mềm
Chi tiết các
gói phần mềm
Biểu giá tính theo máy trạm:
- Bao gồm tất cả các phân hệ có trong hệ thống chuyên môn và
hệ thống hành chính
- Tiếp nhận, thu phí, BHYT, phòng khám, cấp cứu, thủ
thuật, dược ngoại trú.
- Chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng, xét nghiệm.
- Nội trú, ICU, hệ thống dược nội trú, phẫu thuật.
- QL hành chính, nhân sự, tiền lương, tài sản, công
văn, kế toán.
- Báo cáo tổng hợp, kế hoạch tổng hợp, giám đốc
- Khách hàng mua phần mềm được sử dụng tất cả các tính năng có
sẵn của phần mềm.
- Chi phí được tính theo số lượng máy trạm kết
nối.
Tính năng phần mềm:
-
Bệnh
viện được sử dụng một phần hoặc tất cả các tính năng có sẵn
trong hệ thống phần mềm tùy theo nhu cầu thực tế tại bệnh viện.
Vui lòng xem tài liệu tính năng phần mềm đính kèm.
-
Bệnh
viện được yêu cầu thêm tính năng mà phần mềm chưa có.
Nguyên tắc tính phí:
a.
Chi
phí quyền sử dụng phần mềm:
Giá phần mềm được tính theo licence, tùy theo số lượng máy trạm
cần sử dụng.
|
Mức giá theo máy
|
Giá trị (USD)
|
|
Từ máy 1 đến
máy 20 (nhóm 1)
|
1,000 USD/máy
|
|
Từ máy 21 đến
máy 40 (nhóm 2)
|
750 USD/máy
|
|
Từ máy thứ 40
trở đi (nhóm 3)
|
500 USD/máy
|
Ghi chú:
-
Vì
tiền đồng Việt Nam mất giá nhanh nên chúng tôi buộc lòng phải sử
dụng tiền USD để báo giá. Giá phần mềm được tính theo tỷ giá
USD/VND tại thời điểm giao dịch.
-
Mỗi
máy xét nghiệm, máy sinh ảnh kết nối vào hệ thống được tính
ngang bằng một máy trạm.
b. Chi phí khác:
|
Loại chi phí
|
Giá tiền
|
Ghi chú
|
|
Chi phí triển khai, cài đặt
|
10% giá trị quyền sử dụng
|
- Cài đặt phần mềm QLBV vào máy chủ.
- Biên soạn cơ sở dữ liệu ban đầu.
|
|
Chi phí hướng dẫn sử dụng
|
10% giá trị quyền sử dụng.
|
- Hướng dẫn nhân viên IT quản trị mạng.
- Hướng dẫn người sử dụng phần mềm.
|
|
Chi phí bảo trì
|
15% giá trị bản quyền sử dụng theo hợp đồng.
|
- Bảo hành miễn phí 12 tháng.
- Chi phí bảo trì, nâng cấp phần mềm tính theo năm, được
trả vào đầu mỗi kỳ.
- Sửa chữa sai sót, hiệu chỉnh phần mềm, đáp ứng thay
đổi biểu mẫu, nâng cấp miễn phí tính năng mới.
|
|
Chi phí đi lại
|
Khách hàng chịu chi phí vé tàu xe.
|
|
Bảng báo giá cụ thể:
|
Bảng ước tính chi phí phần mềm
|
|
PHÒNG KHÁM ĐA KHOA
|
|
Có 20 máy trạm và kết nối 5 máy cận lâm sàng, tổng số licence là 25.
|
|
Chi phí licence
|
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
Tỷ giá
|
Tiền đồng VN
|
|
Nhóm 1
|
1000 USD/máy
|
20
|
1000
|
20000
|
20,000
|
400,000,000
|
|
Nhóm 2
|
750USD/máy
|
5
|
750
|
3750
|
20,000
|
75,000,000
|
|
Nhóm 3
|
500USD/máy
|
0
|
500
|
0
|
20,000
|
-
|
|
Tổng licence
|
|
|
|
|
|
475,000,000
|
|
Chi phí cài đặt
|
10%
|
|
|
|
|
47,500,000
|
|
Chi phí hướng dẫn
|
10%
|
|
|
|
|
47,500,000
|
|
|
|
|
|
|
|
570,000,000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BỆNH ViỆN TUYẾN HUYỆN
|
|
có 30 máy trạm và 5 máy cận lâm sàng, tổng số licence là 35
|
|
Chi phí licence
|
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
Tỷ giá
|
Tiền đồng VN
|
|
Nhóm 1
|
1000 USD/máy
|
20
|
1000
|
20000
|
20,000
|
400,000,000
|
|
Nhóm 2
|
750USD/máy
|
15
|
750
|
11250
|
20,000
|
225,000,000
|
|
Nhóm 3
|
500USD/máy
|
0
|
500
|
0
|
20,000
|
-
|
|
Tổng licence
|
|
|
|
|
|
625,000,000
|
|
Chi phí cài đặt
|
10%
|
|
|
|
|
62,500,000
|
|
Chi phí hướng dẫn
|
10%
|
|
|
|
|
62,500,000
|
|
|
|
|
|
|
|
750,000,000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BỆNH ViỆN TUYẾN TỈNH
|
|
Có 50 máy trạm và 10 máy cận lâm sàng, tổng licence là 60.
|
|
Chi phí licence
|
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
Tỷ giá
|
Tiền đồng VN
|
|
Nhóm 1
|
1000 USD/máy
|
20
|
1000
|
20000
|
20,000
|
400,000,000
|
|
Nhóm 2
|
750USD/máy
|
20
|
750
|
15000
|
20,000
|
300,000,000
|
|
Nhóm 3
|
500USD/máy
|
20
|
500
|
10000
|
20,000
|
200,000,000
|
|
Tổng licence
|
|
|
|
|
|
900,000,000
|
|
Chi phí cài đặt
|
10%
|
|
|
|
|
90,000,000
|
|
Chi phí hướng dẫn
|
10%
|
|
|
|
|
90,000,000
|
|
|
|
|
|
|
|
1,080,000,000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BỆNH ViỆN TUYẾN TRUNG ƯƠNG
|
|
Có 100 máy trạm và 40 máy cận lâm sàng, tổng licence là 140.
|
|
Chi phí licence
|
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
Tỷ giá
|
Tiền đồng VN
|
|
Nhóm 1
|
1000 USD/máy
|
20
|
1000
|
20000
|
20,000
|
400,000,000
|
|
Nhóm 2
|
750
USD/máy
|
20
|
750
|
15000
|
20,000
|
300,000,000
|
|
Nhóm 3
|
500
USD/máy
|
100
|
500
|
50000
|
20,000
|
1,000,000,000
|
|
Tổng licence
|
|
|
|
|
|
1,700,000,000
|
|
Chi phí cài đặt
|
10%
|
|
|
|
|
170,000,000
|
|
Chi phí hướng dẫn
|
10%
|
|
|
|
|
170,000,000
|
|
|
|
|
|
|
|
2,040,000,000
|
Ghi chú khác:
-
Không có
thuế VAT.
-
Bảo hành miễn phí 12 tháng.
-
Chi phí triển khai và chuyển giao kỹ
thuật: 10% giá trị phần mềm.
-
Phí bảo trì hàng năm 15% giá trị phần
mềm.
Các dịch vụ phần mềm lẻ
Kết nối máy xét nghiệm:
Trường hợp mua lẻ:
| Loại máy xét nghiệm |
Giá tiền USD |
| Các loại máy sinh hóa, miễn dịch |
1.000 USD/máy XN |
| Các loại máy huyết học |
750 USD/máy XN |
| Các loại máy xét nghiệm nước tiểu, ion đồ |
500 USD/máy XN |
Hệ thống bệnh án điện tử online:
| Thành phần |
Giá tiền
- USD |
| Website thông tin |
500 |
| Đăng ký khám Online |
1.000 |
| Bệnh án điện tử Online |
5.000 |
| Hội chẩn từ xa |
1.000 |
Hệ thống quản lý sở y tế:
| Thành phần |
Giá tiền |
| Website thông tin |
1000 |
| Quản lý nhân sự |
1000 |
| Quản lý tài sản |
1000 |
| Quản lý kế toán |
1000 |
| Quản lý thống kê báo cáo tuyến dưới |
1.000 |
| Quản lý hành nghề y dược tư nhân |
1.000 |
Hệ thống phần mềm lẻ
| Loại dịch vụ |
Giá tiền |
| Phòng mạch bác sĩ (Doctor office) |
1.000 USD |
| Phòng khám nha khoa (Dentist office) |
1.000 USD |
| Nhà thuốc tây tư nhân (Pharmacy) |
1.000 USD |
Các chi phí khác
| Loại dịch vụ |
Giá tiền |
| Chi phí triển khai |
20% giá trị hợp đồng |
| Chi phí bảo trì hàng năm |
15% giá trị hợp đồng |
Hãy gọi cho BS Phan Xuân Trung, 0903774437 để biết
thêm chi tiết. Chi tiết các
gói phần mềm
|